Tìm thấy 517 hồ sơ cho “Nguyễn Lưu Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Trọng Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1947 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1949 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Vực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: . - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lưu Ngăn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Thạch Đang, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đại Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1988 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1973 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Xớ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Thạch lưu - Thạch hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng (Nguyễn) Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: An Lưu - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Lưu Đức Phàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C142 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Hai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Quỳnh Quý - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Hảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Thân lưu - Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lưu Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · P19 CV15 BC121h Hy sinh: 21/10/1971