Tìm thấy 517 hồ sơ cho “Nguyễn Lưu Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 10 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Chiến Thắng - H. Đức - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Đông bơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoa Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn ích Lưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Đồng Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Hán Triền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Lưu Nguyên Bách Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 27/7/1989 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Giáo Lưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/7/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/8/1976 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 40 · Khu I Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lữu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1961 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.