Tìm thấy 517 hồ sơ cho “Nguyễn Lưu Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Cưỡng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phù Lưu, Xã Phù Lưu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Viên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phù Lưu, Xã Phù Lưu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Can Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phù Lưu, Xã Phù Lưu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Than Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phù Lưu, Xã Phù Lưu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Diễm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phù Lưu, Xã Phù Lưu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phù Lưu, Xã Phù Lưu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mứt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phù Lưu, Xã Phù Lưu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Vĩnh Trường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phù Lưu, Xã Phù Lưu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phù Lưu, Xã Phù Lưu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/08/1974 Quê quán: Huỳnh Lưu - Nghệ Tỉnh (N. An - Hà Tỉnh) - Nghệ An Đơn vị: E 3 - 110 - F 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lương VănTước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1951 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1950 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Bùi Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Phen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lưu Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · P19 CV15 BC121h Hy sinh: 21/10/1971