Tìm thấy 517 hồ sơ cho “Nguyễn Lưu Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/4/1971 Quê quán: Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hải Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nhưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Lưu Kiếm - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hủn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Lưu Kiến - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6 - tiểu đoàn2 - TĐoàn 164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giót Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C9 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bắm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Quỳnh Diệp - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Sĩ Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Vình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Chửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Ri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1967 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.