Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn Lương Bộ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 126 - BTL Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Bùi Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Lượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1968 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Q.trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1972 Quê quán: . - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D bộ 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Nam Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lựu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Cục QL đường bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1985 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E Bộ - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D Bộ - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D bộ E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/07/1967 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1974 Quê quán: Trung Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 27 - Bộ tư lệnh B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1966 Quê quán: Lương Hoà Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.