Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn Lương Bộ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Lương Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Bốn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1952 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bối Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1/1953 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bội Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/3/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cảnh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Phượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: BT 3 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 126 - BTL Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1971 Quê quán: Bồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1961 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lương Bộ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)03 1/50000
  2. Nguyễn Lương Bộ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)03 1/50000