Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Nguyễn Lương Anh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1985 Quê quán: ôn Lương - Phú Lương - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 574 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 11/1962 Ngày hy sinh: 11/5/1993 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 118 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 56 · Hàng 7 · Khu I Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bé Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu I Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Anh Tác Năm sinh: 15/11/1933 Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1930 Quê quán: Thụy Phúc - Thụy Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Anh Dần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1984 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1980 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D4 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lương Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nà Kệt - Đông Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái Hy sinh: 28/10/1967 Mai táng ban đầu: E1, Khu 7 - Gia Lai