Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Nguyễn Lương”.

  1. Nguỹen lương Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lương Lộc Năm sinh: 10/1943 Ngày hy sinh: 10/4/1984 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lương Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hoà - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lương Huệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Tiên Quang - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lương Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Nga Yên - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lương Mai Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/2/1947 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lương Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lương Quy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/05/1969 Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lương Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lương Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lương Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lương Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Điện Thắng - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lương Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1976 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lương Yến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Y12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Nguyên Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20 - 06 - 1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lương Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Đông Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lương Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/12/1980 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D26 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Lương Bích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lương Kiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: CBCVBP D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Lương Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 Quê quán: Hùng Xương - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 189 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Lương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. Nguyễn Hữu Lương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04
  3. Nguyễn Hữu Lường (Lừng) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Quỳnh Lưu, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 21/04/1967
  4. Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 05/04/1968
  5. Nguyễn Viết Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Thắng Thủy, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/10/1968
→ Xem cả 189 người trong các danh sách