Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Nguyễn Lương”.
- Nguyễn Lương Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/6/1978 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4498 Xem chi tiết →
- Nguyễn lương Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 176 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Bích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 536 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Kính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 196 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 546 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 163 · Lô D Xem chi tiết →
Còn 189 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Lương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Hữu Lương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04
- Nguyễn Hữu Lường (Lừng) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Quỳnh Lưu, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 21/04/1967
- Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 05/04/1968
- Nguyễn Viết Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Thắng Thủy, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/10/1968