Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Nguyễn Lương”.

  1. Nguyễn Lương Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lương Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lương Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lương Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lương Ngâu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 319 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lương Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1951 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lương ý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lương Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lương Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lương Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 884 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lương Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lương Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. nguyễn lương hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 144 · Hàng 7 · Khu m Xem chi tiết →
  14. nguyễn lương đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 133 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lương Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lương Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lương Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Lương Dấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lương Khá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Lương Liên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 189 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Lương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. Nguyễn Hữu Lương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04
  3. Nguyễn Hữu Lường (Lừng) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Quỳnh Lưu, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 21/04/1967
  4. Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 05/04/1968
  5. Nguyễn Viết Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Thắng Thủy, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/10/1968
→ Xem cả 189 người trong các danh sách