Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Nguyễn Lương”.

  1. Nguyễn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 86 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lưỡng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L45 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Luông Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/6/1947 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 596 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lưỡng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 189 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Lương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. Nguyễn Hữu Lương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04
  3. Nguyễn Hữu Lường (Lừng) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Quỳnh Lưu, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 21/04/1967
  4. Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 05/04/1968
  5. Nguyễn Viết Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Thắng Thủy, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/10/1968
→ Xem cả 189 người trong các danh sách