Tìm thấy 862 hồ sơ cho “Nguyễn Lê Nguyên”.
- Nguyễn Lê Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 239 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lẹ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lệ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 176 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 134 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 184 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 597 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1965 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Le Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/12/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 484 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Nguyên Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1945 · Pháp Sơn, Sơn Châu, Hương Sơn Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Hoàng Lễ Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vĩnh Tiến - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 4/5/1970
- Lê Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Pháp Sơn - Sơn Châu - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Quang Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngõ Pháo Đài - Cầu Đất - Hoàn Kiếm - Hà Nội Hy sinh: 10/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 27.84.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Xuân Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.12.08+9 bản đồ UTM 1/50.000