Tìm thấy 862 hồ sơ cho “Nguyễn Lê Nguyên”.
- Nguyễn Chí Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1968 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Lễ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/06/1979 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Lệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 126 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhựt Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 56 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 07/04/1964 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 22 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 62 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 79 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguỹên văn Lệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 71 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu BP Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lễ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Nguyên Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1945 · Pháp Sơn, Sơn Châu, Hương Sơn Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Hoàng Lễ Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vĩnh Tiến - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 4/5/1970
- Lê Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Pháp Sơn - Sơn Châu - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Quang Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngõ Pháo Đài - Cầu Đất - Hoàn Kiếm - Hà Nội Hy sinh: 10/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 27.84.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Xuân Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.12.08+9 bản đồ UTM 1/50.000