Tìm thấy 862 hồ sơ cho “Nguyễn Lê Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 136 · Khu 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 188 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 263 · Khu 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 924 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1258 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 219 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 397 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 830 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1965 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 393 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 846 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1228 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 172 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn thị Lệ Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nguyên Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1945 · Pháp Sơn, Sơn Châu, Hương Sơn Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Hoàng Lễ Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vĩnh Tiến - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 4/5/1970
  3. Lê Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Pháp Sơn - Sơn Châu - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Quang Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngõ Pháo Đài - Cầu Đất - Hoàn Kiếm - Hà Nội Hy sinh: 10/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 27.84.09 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Xuân Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.12.08+9 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 7 người trong các danh sách