Tìm thấy 862 hồ sơ cho “Nguyễn Lê Nguyên”.

  1. Lê Nguyên Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Lê Nguyên Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1949 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Nguyên Tiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Nguyên Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 604 Xem chi tiết →
  5. Lê Nguyễn Kiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  6. Lê Nguyễn Văn Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 549 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngô Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Lê Như Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Phát Nguyện Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 5/3/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1455 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 965 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 92 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 727 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/2/1985 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42157 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 479 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Nguyên Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 81 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  20. Lê văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nguyên Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1945 · Pháp Sơn, Sơn Châu, Hương Sơn Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Hoàng Lễ Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vĩnh Tiến - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 4/5/1970
  3. Lê Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Pháp Sơn - Sơn Châu - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Quang Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngõ Pháo Đài - Cầu Đất - Hoàn Kiếm - Hà Nội Hy sinh: 10/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 27.84.09 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Xuân Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.12.08+9 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 7 người trong các danh sách