Tìm thấy 862 hồ sơ cho “Nguyễn Lê Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Thụy Lôi, Xã Thụy Lôi, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 107 · Khu B9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/8/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 229 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1976 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nguyên Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1945 · Pháp Sơn, Sơn Châu, Hương Sơn Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Hoàng Lễ Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vĩnh Tiến - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 4/5/1970
  3. Lê Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Pháp Sơn - Sơn Châu - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Quang Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngõ Pháo Đài - Cầu Đất - Hoàn Kiếm - Hà Nội Hy sinh: 10/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 27.84.09 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Xuân Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.12.08+9 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 7 người trong các danh sách