Tìm thấy 862 hồ sơ cho “Nguyễn Lê Nguyên”.

  1. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trang Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 186 · Khu B15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Lê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 127 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Lễ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Lễ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 178 · Khu A14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 31 · Khu B3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 452 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nguyên Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1945 · Pháp Sơn, Sơn Châu, Hương Sơn Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Hoàng Lễ Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vĩnh Tiến - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 4/5/1970
  3. Lê Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Pháp Sơn - Sơn Châu - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Quang Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngõ Pháo Đài - Cầu Đất - Hoàn Kiếm - Hà Nội Hy sinh: 10/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 27.84.09 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Xuân Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.12.08+9 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 7 người trong các danh sách