Tìm thấy 864 hồ sơ cho “Nguyễn Lê Nguyên”.
- Lê Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Thị Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Thị Nguyễn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g23 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thị Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 307 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1095 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1979 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Thị Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Nguyên Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1945 · Pháp Sơn, Sơn Châu, Hương Sơn Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Hoàng Lễ Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vĩnh Tiến - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 4/5/1970
- Lê Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Pháp Sơn - Sơn Châu - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Quang Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngõ Pháo Đài - Cầu Đất - Hoàn Kiếm - Hà Nội Hy sinh: 10/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 27.84.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Xuân Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.12.08+9 bản đồ UTM 1/50.000