Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Lê Minh”.

  1. Lê Nguyên Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 705 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Nguyên Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 136 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Nguyên Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Xuân Nam - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lê Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dịch Vọng- Từ Liêm- Hy sinh: 28/3/1975
  2. Nguyễn Lê Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Dịch Vọng- Từ Liêm- Hy sinh: 28/3/1975