Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Nguyễn Lê Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quốc Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C16 - D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 34 Xem chi tiết →
  3. Lê Trọng Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lê An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2948 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lương Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 546 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1134 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1088 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1948 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1127 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ước Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 87 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Nghị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  12. Lê Học Nguyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1976 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Viết Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 54 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Lê Hồng Nguyên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lê Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 41 Hàng Bông - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1971