Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Nguyễn Lê”.

  1. Nguyễn Lê Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Vinh Quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lê Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lê Hìên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/6/1973 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lê Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lê Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lê Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1971 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lê Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lê Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lễ Hường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lệ Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lê Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lê Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1980 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C18 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lê Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Yên Thành - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lê Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Yên Trạch - Phú Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lê Quơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Kho cụm 1 - Cục Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lê Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hữu Bằng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Kim Lễ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1936 · Hồng Phong, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lô Kham (Kram)
  3. Nguyễn Đăng Lệ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Thành Lũng, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plei Lăng Lố Kram
  4. Nguyễn Thành Lê 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Đông Xuân, Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 18; Khối 0
  5. Nguyễn Đình Lê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/01/1968
→ Xem cả 144 người trong các danh sách