Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Nguyễn Lê”.

  1. Nguyễn Lễ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LC · Khu D13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Ngoc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: T đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lê Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 108 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lê Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lê Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh An, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lê Lương Năm sinh: 8/3/1949 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lê Miên Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 497 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lê Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lê Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 239 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lê Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lê Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lệ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Lê Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lễ Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1944 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Lén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 158 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lê Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hữu Bằng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Kim Lễ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1936 · Hồng Phong, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lô Kham (Kram)
  3. Nguyễn Đăng Lệ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Thành Lũng, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plei Lăng Lố Kram
  4. Nguyễn Thành Lê 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Đông Xuân, Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 18; Khối 0
  5. Nguyễn Đình Lê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/01/1968
→ Xem cả 144 người trong các danh sách