Tìm thấy 228 hồ sơ cho “Nguyễn Lâm Thao”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Nhị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Tha Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/1/1953 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/6/1974 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Thuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/11/1980 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Thông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/2/1946 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Thắc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/3/1949 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Thỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Thời Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Thự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Tô Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Tý Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/7/1985 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đắc Lềnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/5/1952 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đắc Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Phái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/12/1979 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức San Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/9/1964 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lâm Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Phong- Yên Định- Hy sinh: 31/1/1968
  2. Nguyễn Lâm Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Phong- Yên Định- Hy sinh: 31/1/1968