Tìm thấy 228 hồ sơ cho “Nguyễn Lâm Thao”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ninh Kim Xuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Bảo Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Bản Nguyên - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: B1 - C12 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Vinh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 90 Xem chi tiết →
  6. Lê Quốc Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 8 Số 40 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: // Quê quán: Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 9 Số 75 Xem chi tiết →
  8. Đặng Xuân Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 38 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Xuân Lãng- Lâm Thao- Phú Thọ Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Đệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Vân Khê - Phượng Vĩ - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Ký Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/9/1948 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Thùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Bùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Dự Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Chu Hoá, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/12/1966 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lâm Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Phong- Yên Định- Hy sinh: 31/1/1968
  2. Nguyễn Lâm Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Phong- Yên Định- Hy sinh: 31/1/1968