Tìm thấy 228 hồ sơ cho “Nguyễn Lâm Thao”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Cao Mai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Kim Lê - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Xuân Hy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/02/1973 Quê quán: Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Sơn Vị - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Cộn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Việt Tiến - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nhiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Chu Hoà - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Âu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Cao Mai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1971 Quê quán: Xuân Lãng - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C103.BT.106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Thanh Đình - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Việt Tiến - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Sơn Dương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Mỹ Lương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Thỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Bán Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hận Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Bảo Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Thán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1973 Quê quán: Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.