Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Lâm Quỳnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Lấm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1970 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 186 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quỳnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Huân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Cậy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Xê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phạm Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 143 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Diễn Lâm, Diễn Châu, Diễn Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghi Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Lâm Đồng - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.