Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Lâm Cầm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Cam Năm sinh: 8/3/ Ngày hy sinh: 12/9/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/06/1984 Quê quán: Lâm Trường - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Lâm Cam - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tất Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Đại lam - Cam di - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Cẩm La- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ- Tiểu đoàn 2- Trung đoàn 141- Sư đoàn 312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 98 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Lâm Cam - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3543 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tất Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Đại lam-Cam di - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2295 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Liễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Lâm trường Bãi hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Thuỷ Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F235 - Xóm mới An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Việt Hùng - Vâm Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Bãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Lệ Chí - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lâm Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thanh Tùng- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 14/01/1966 T9 CO2 BTBắc, Kon Tum