Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Lâm Cầm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hồng Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 314 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 226 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 151 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Cầm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cẩm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/6/1967 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Phong Cầm - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 116 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thái Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D21 - Đoàn 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Cầm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1974 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 150 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 145 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lâm Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thanh Tùng- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 14/01/1966 T9 CO2 BTBắc, Kon Tum