Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Nguyễn Lâm”.
- Nguyễn Lấm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lẩm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/8/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lẫm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/5/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 568 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lẫm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 20/12/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Lắm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lâm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lăm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Lầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lắm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu J Xem chi tiết →
- Nguyễn Lắm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1955 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lắm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M178 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1948 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Lâm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/4/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lãm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/4/1951 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 181 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Nguyễn Xuân Lãm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 24/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Mai Lâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Trạch, Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 24/4/1966
- Nguyễn Mai Lâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Trạch, Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 24/4/1966