Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Lành”.
- Nguyễn Lành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lãnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Nguyễn LAnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 153 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Nguyễn Lãnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lãnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/7/1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 453 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 115 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Lành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 69 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Lãnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/5/1946 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Lánh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Đông Phương Hồng, Thọ Hải, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: H67, Kon Tum
- Nguyễn Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân La - Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966
- Nguyễn Văn Lãnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 1/9/1968 Mai táng ban đầu: Túi Thơ H80 Kon Tum
- Nguyễn Chí Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phú Linh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 30/01/1970 Mai táng ban đầu: Làng Rịt K4 Gia Lai
- Nguyễn Trọng Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lâm Xuân - Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 5/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.92.01 Bản đồ UTM 1/50.000