Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Nguyễn Ky”.
- Nguyễn Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1987 Quê quán: Cam Phú Bắc - Cam Ranh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỷ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/11/1966 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D814 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỹ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 15/9/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ký Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/4/1967 Quê quán: Bình Khương - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: Đoàn 565 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Sự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/2/1950 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 238 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 237 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 91 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 47 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 44 · Lô p · Khu p Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Mưu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/11/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42008 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 44 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 123 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 203 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
Còn 190 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ky Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Đức Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mai Sao - Chi Lăng - Lạng Sơn Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Nguyễn Đình Ky Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Vương Nghi, Nghi Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam