Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Nguyễn Kin”.

  1. Nguyễn Kính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kính Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 14/2/1943 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/8/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 186 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/3/1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1951 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/9/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu N1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 195 · Hàng 24 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. nguyễn kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 206 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. nguyễn kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 582 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kinh Huy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/8/1948 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/4/1952 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kính Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kinh Bang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kỉn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vinh Hùng- Hoàng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (992-835) Buôn Mê Thuột 1/50000
  2. Nguyễn Kin Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thuỵ Quỳnh- Thuỵ Anh- Thái Bình Hy sinh: 22/7/1972 Lô 11 Số 42