Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Nguyễn Kin”.

  1. Nguyễn Kinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/1/1964 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kinh Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kính Dinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/69 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kính Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kính Lân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Nguyễn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Sơn, Xã Cẩm Sơn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 180 · Khu D1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 141 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kính Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kính Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 69 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 17 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kỉn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vinh Hùng- Hoàng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (992-835) Buôn Mê Thuột 1/50000
  2. Nguyễn Kin Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thuỵ Quỳnh- Thuỵ Anh- Thái Bình Hy sinh: 22/7/1972 Lô 11 Số 42