Tìm thấy 199 hồ sơ cho “Nguyễn Kim Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng A · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Huyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 114 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 213 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 662 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 495 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Kim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1135 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Trương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Khu đội Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trường Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Diễn Hồng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D14 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Hon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Phụng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kim Tý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/9/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trương Công Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Nguyễn úy Kim - Thanh Hà - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trương Công Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Nguyễn úy Kim - Thanh Hà - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Trường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hà Nội) Hy sinh: 1974
  2. Nguyễn Kim Trường (Hà Nội) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974