Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Kim Thành”.

  1. Nguyễn Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 41 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/5/1954 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Thanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 376 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 8 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 672 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kim Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Xóm núi-Tiên Du - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3584 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kim Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1986 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Thanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/04/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Xóm núi-Tiên Du - Phù Ninh - Phú Thọ Hy sinh: 22/12/1977 3584
  2. Nguyễn Kim Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Kim Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Kim Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Kim Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tân Thành- Tân Hồng- Yên Sơn- Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 (79-05)04 Ban Mê Thuột Mộ số 84 1/50000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách