Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Nguyễn Kim Sơn”.

  1. Nguyễn kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 200 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 33 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/1/1984 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 516 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hồng, Xã Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vạn Thọ - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 11/11/1967
  2. Nguyễn Kim Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.99.02 bản đồ UTM 1/50.000