Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Kim Quý”.

  1. Nguyễn Kim Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 223 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Quý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Quý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/2/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Quỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Quyến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/1/1953 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Giang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968
  2. Nguyễn Kim Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968