Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Kim Lân”.

  1. Nguyễn Kim Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Lân Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Lân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42235 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Lân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Lành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Văn Quán- Lập Thạch- Hy sinh: 3/10/1969