Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Kim Kớ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Kim Duyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Kim Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Châm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 890 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 383 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 541 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 329 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1063 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Phú Hồ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C49 D16 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1974 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Đồng Thịnh - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/5/1974 Quê quán: Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Thu Phong - Kim Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Kim Châu - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D32 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Hồng Sơn - Kim Mô - Hải Hưng Đơn vị: C14 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1974 Quê quán: Kim Lê - Đông Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C28 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1972 Quê quán: Đoàn Tiên - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: C2 D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Kim Năng - Tan Sương - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1974 Quê quán: Ninh Phú - Kim Oanh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.