Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Kim Cương”.

  1. Nguyễn Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Cương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 93 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Cương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/2/1981 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 2 · Lô 25 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 664 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 250 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 1A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kim Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Trung Giáp, Xã Trung Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Xá, Xã Hòa Xá, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 178 · Khu 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Gia Viễn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07 - 12 - 1978 Quê quán: Trực Bình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội dân quân Cổ Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Kim Cương” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.