Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Kim Định”.

  1. Nguyễn Kim Đình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Định Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/11/1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Đinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/3/1950 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 168 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Định Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 Quê quán: Vĩnh Mỹ - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 106 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Kim Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/6/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Kim Năm sinh: 24/ Ngày hy sinh: 12/2/1981 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Kim Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Kim Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Kim Định” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.