Tìm thấy 139 hồ sơ cho “Nguyễn Kim (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Kim Liên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Mến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Nhiệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sỉ Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu H Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu H Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Kim Chi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/08/1971 Quê quán: Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: E235 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Thượng Kim - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1979 Quê quán: Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Diệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Mộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Kim Sơn - Định Hoá - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Kim Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Cao đường - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Vĩnh Trấn - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →