Tìm thấy 139 hồ sơ cho “Nguyễn Kim (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thành Kim Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/7/1978 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1930 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/7/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  7. nguyễn kim hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu e Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Kim Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Thạnh Trung, Xã Bình Thạnh Trung, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Đâu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/12/1972 Quê quán: Hoằng Tân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Kim Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1929 Xem chi tiết →
  14. Vũ Nguyên Kim Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1967 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoàng Mỹ - Hoàng Nhơn - Bình Định Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Hoa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Thiệu Nguyên - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Hòa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →