Tìm thấy 777 hồ sơ cho “Nguyễn Kim”.

  1. Nguyễn Kim Yến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 278 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Điện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1789 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 541 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 27 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 94 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kim Lành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kim Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 246 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1974 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kim 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Tày Khần, Kim Mỹ, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Nguyễn Ngọc Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngọc Lạc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Cách - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1965 Mai táng ban đầu: I Răng, khu 4 - Gia Lai
  4. Nguyễn Hồng Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Kìm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Chiến Trà - Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 16/06/1978
→ Xem cả 10 người trong các danh sách