Tìm thấy 777 hồ sơ cho “Nguyễn Kim”.
- Nguyễn Kim Hườn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 251 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 164 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1964 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Phúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1981 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1948 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 273 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 267 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Trọng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 372 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tín Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Kim 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Tày Khần, Kim Mỹ, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Nguyễn Ngọc Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngọc Lạc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Cách - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1965 Mai táng ban đầu: I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Hồng Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Kìm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Chiến Trà - Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 16/06/1978