Tìm thấy 777 hồ sơ cho “Nguyễn Kim”.

  1. Nguyễn kim Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Kim Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Đơn vị: H1 – y tá – C5 - D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1973 Quê quán: Hà Đông, Hà Đông Đơn vị: Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H8 · Khu A6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M38 · Hàng H13 · Khu B4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1971 Quê quán: Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Quỳnh Giang, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kim Mẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kim Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1978 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Nguyên Kim Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Hương vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Nhị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 Quê quán: Trung Hòa - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 Quê quán: Vĩnh Mỹ - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kim 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Tày Khần, Kim Mỹ, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Nguyễn Ngọc Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngọc Lạc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Cách - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1965 Mai táng ban đầu: I Răng, khu 4 - Gia Lai
  4. Nguyễn Hồng Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Kìm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Chiến Trà - Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 16/06/1978
→ Xem cả 10 người trong các danh sách