Tìm thấy 777 hồ sơ cho “Nguyễn Kim”.
- Nguyễn Kim Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3788 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Đài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 266 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1987 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Châm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 890 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 312 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 161 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Gián Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 396 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 383 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Kim 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Tày Khần, Kim Mỹ, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Nguyễn Ngọc Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngọc Lạc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Cách - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1965 Mai táng ban đầu: I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Hồng Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Kìm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Chiến Trà - Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 16/06/1978