Tìm thấy 763 hồ sơ cho “Nguyễn Kim”.

  1. Nguyễn Kim Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An Đơn vị: D17-E48-F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 119 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Mùi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Mục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Ngọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Nhung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/9/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Nộ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Oanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Phe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1986 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kim Sước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 8 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Thiết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Thiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim Thiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →

Còn 93 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kim 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Tày Khần, Kim Mỹ, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Nguyễn Ngọc Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngọc Lạc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Cách - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1965 Mai táng ban đầu: I Răng, khu 4 - Gia Lai
  4. Nguyễn Hồng Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Kìm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Chiến Trà - Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 16/06/1978
→ Xem cả 93 người trong các danh sách