Tìm thấy 777 hồ sơ cho “Nguyễn Kim”.
- Nguyễn Kim Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Pha Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Phú Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/1/1984 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 376 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 662 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thải Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Trung Giáp, Xã Trung Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Kim 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Tày Khần, Kim Mỹ, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Nguyễn Ngọc Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngọc Lạc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Cách - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1965 Mai táng ban đầu: I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Hồng Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Kìm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Chiến Trà - Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 16/06/1978