Tìm thấy 777 hồ sơ cho “Nguyễn Kim”.
- Nguyễn Kim Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 64 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 329 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Toả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Trạc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 291 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1960 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tòng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/2/1964 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 1944 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 136 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Kim 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Tày Khần, Kim Mỹ, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Nguyễn Ngọc Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngọc Lạc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Cách - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1965 Mai táng ban đầu: I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Hồng Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Kìm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Chiến Trà - Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 16/06/1978